Giỏ hàng (0)   Skype

CÔNG TY TNHH ĐIỆN LẠNH THANH HẢI CHÂU

Thầu cung cấp máy lạnh và thi công ống đồng chuyên nghiệp

Liên hệ Hotline: 0911.260.247 Mr Luân

Danh mục

Tin mới nhất

HAPPY NEW YEAR 2019 !CHÚC MỪNG XUÂN KỶ HỢI 2019

Dàn lạnh áp trần Multi Mitsubishi Heavy FDEN-VF

Dàn lạnh áp trần Multi Mitsubishi Heavy FDEN-VF


Dàn lạnh áp trần Multi Mitsubishi Heavy FDEN-VF

Mã sản phẩm: FDEN-VF
Giá: 0 đ (Đã bao gồm VAT)
Xuất xứ: Thái Lan
Hãng sản xuất: Máy lạnh Mitsubishi Heavy
Chủng loại: Dàn lạnh áp trần multi Mitsubishi Heavy
Công suất: 2 ngựa | 2.0 hp
Bảo hành: 2 năm máy, 5 năm block
Lượt xem: 7086
Liên hệ để có giá tốt nhất: 0911.260.247 - 0901.4321.83

Dàn lạnh áp trần Multi Mitsubishi Heavy FDEN-VF

 

► Dòng sản phẩm SCM Multi Premium - ĐIỀU HÒA ÁP TRẦN FDEN- VF 

 

• Thiết kế tiên tiến, nhiều chức năng tiện dụng đem lại sự lựa chọn hoàn hảo.

• Tiết kiệm năng lượng tối đa với công nghệ biến tần DC PAM

• Sử dụng Gas R410A thân thiện mới môi trường.

 

► Đem lại hiệu suất cao với công nghệ đạt tiêu chuẩn Châu Âu - CLASS A về Tiết kiệm điện và Bảo vệ môi trường

 

Tiêu chuẩn bảo vệ môi trường

 

Sử dụng vật liệu hàn không chì 0- Đạt tiêu chuẩn RoSH

 

Để tránh ô nhiễm môi trương cho toàn cầu, tất cả các loại sản phẩm của chúng tôi đã được áp dụng vật liệu hợp kim hàn không chì trong sản xuất. Trong đó có 6 loại hóa chất độc hại mà chúng tôi không sử dụng bao gồm : Pb, Hg, Cd, Cr6+ , PBB, PBDE áp dụng theo tiêu chuẩn RoHS tại các thị trường Châu Âu ( EU) từ ngày 01/07/2006.

 

Hiệu suất cao với công nghệ biến tần DC PAM

 

Kiểm soát công suất nhanh và hiệu quả

 

Inverter là công nghệ biến tần làm thay đổi công suất vận hành thông qua việc điều chỉnh tần số. Máy điều hòa không khí Inverter tăng công suất cực đại ngay khi khởi động và đạt tới nhiệt độ cài đặt rất nhanh, làm lạnh phòng nhanh chóng.

 

Sau khi đạt đến nhiệt độ cài đặt, bộ biến tần sẽ điều chỉnh công suất của động cơ máy nén hoạt động ở tốc độ thấp để tiết kiệm điện năng, đồng thời duy trì nhiệt độ phòng không chênh lệch nhiều so với nhiệt độ cài đặt.

 

Điểm ưu việt của công nghệ biến tần Inverter ngoài việc tiết kiệm điện năng chính là duy trì sự chênh lệch nhiệt độ thấp so với nhiệt độ cài đặt từ 0.5 ~ 1.50C, tạo cảm giác thoải mái ổn định cho người sử dụng hơn là loại máy thông thường. Hơn nữa, động cơ mát nén DC tạo ra hiệu suất vận hành cao hơn.

 

Máy điều hòa không khí Mitsubishi Heavy Industries áp dụng công nghệ biến tần DC PAM, có thể điều khiển được điện áp và tần số hoạt động của mát, làm giảm sự tiêu thụ điện năng tối đa, tăng hiệu suất làm lạnh nhanh và mạnh.

 

Điều khiển bến tần mới ( Điều khiển Vector)

Công nghệ điều khiển biến tần mới dựa trên công nghệ điều khiển kiểu Vector, do đó cho hiệu suất vận hành cao nhất.

 

• Hoạt động êm từ tốc độ thấp đến tốc độ cao.

• Đạt được dao động điện áp dạng hình sin mượt.

• Hiệu suất năng lượng được cải thiện đáng kể trong phạm vi tốc độ thấp.

 

Sử dụng Gas R410A

Tất cả sản phẩm sử dụng gas R410A với hệ số ảnh hưởng cho tầng khí quyển bằng 0.

 

Hệ điều khiển:

Dieu khien dan lanh ap tran multi mitsubishi heavy

♦ VỚI NHỮNG CHỨC NĂNG TIÊN TIẾN

 

 

BỘ LỌC KHUẨN KHỬ MÙI

 

Hoạt động tự làm sạch

Khi chọn chế độ tự làm sạch, máy sẽ tự vệ sinh làm khô trong vòng 2 giờ. Dàn lạnh được làm khô và hạn chế nấm mốc.

 

CHỨC NĂNG TIỆN NGHI

 

 

Chế độ tự động nội suy

Tự động chọn chế độ vận hành và nhiệt độ cài đặt dựa vào thuật toán nội suy, điều chỉnh tần số biến tần.

 

Chế độ tự động 

Tự động chọn chế độ vận hành ( Cool, Heating, Dry) tùy theo nhiệt độ trong phòng tại thời điểm cài đặt.

 

Chế độ làm lạnh nhanh

Máy hoạt động liên tục ở chế độ công suất cao để đạt được nhiệt độ làm lạnh nhanh trong vòng 15 phút.

 

CHỨC NĂNG TỰ KIỂM TRA LỖI VÀ BẢO DƯỠNG 

 

Chế độ giải đông bằng mạch vi xử lý

Chế độ này giúp tự giải đông và giảm thiểu sự vận hành quá mức của máy.

 

Chức năng tự động báo lỗi khi có sự cố

Trong trường hợp máy bị sự cố, bộ vi xử lý sẽ tự động chẩn đoán và báo lỗi.( Vui lòng liên lạc với TRẠM BẢO HÀNH tại địa phượng để được kiểm tra và sửa chữa).

 

Mặt nạ dàn lạnh tháo lắp được

Được tháo lắp một cách dễ dàng và làm sạch bộ lọc một cách đơn giản.

 

CHỨC NĂNG THUẬN TIỆN VÀ KINH TẾ

 

Chế độ tiết kiệm điện

Máy được vận hành ở chế độ tiết kiệm điện trong khi vẫn duy trì điều kiện làm lạnh và sưởi ấm

 

Chế độ khử ẩm

Làm giảm độ ẩm bằng cách kiểm soát gián đoạn chu kì làm lạnh.

 

Chế độ ngủ 

Giúp kiểm soát nhiệt độ một cách tự động trong thời gian cài đặt để đảm bảo nhiệt đọ phòng không quá lạnh hay quá nóng.

 

Chế độ " Night Setback" 

Trong mùa lạnh. nhiệt độ phòng có thể được duy trì ở một mức độ thoải mái ngay cả khi trong phòng không có người, nếu chế độ Night setback được cài đặt để kiểm soát.

Điều hòa không khí giữ nhiệt động không đổi ở 100C.

 

Bộ định giờ hàng tuần < Weekly timer>

Chế độ hẹn giờ hàng tuần cho phép cài đặt 4 chương trình hoạt động ( ON - TIMER/ OFF - TIMER) có sẵn cho mỗi ngày trong tuần. Co thể thiết lập tối đa 28 chương trình cho 1 tuần.

 

CHỨC NĂNG KHÁC

 

Nút khởi động

 

Nút ON/OFF trên thân dàn lạnh sử dụng khi không thể sử dụng được bộ điều khiển từ xa.

 

Chức năng tự khởi động

Trong các trường hợp nguồn điện bị ngắt bột ngột máy sẽ tự động kích hoạt lại khi có điện và hoạt động theo chế độ trước khi nguồn bị ngắt.

 

Nút nhấn dạ quang

Bộ điều khiển từ xa với nút bấm dạ quang tự phát sáng tiện lợi cho người sử dụng trong phòng tối.

Dàn lạnh áp trần Multi Mitsubishi Heavy FDEN-VF

 

DANH MỤC DÀN LẠNH KẾT HỢP
2 Dàn lạnh
Dàn lạnh   FDEN40VF FDEN50VF FDEN60VF FDEN71VF1
Dàn nóng   FDC71VNX FDC100VN FDC125VN FDC140VN
Nguồn điện   1 pha 220-240V 50Hz
Công suất lạnh( tối thiểu - tối đa) kW 7.1(3.2 ~8.0) 10.0(4.0~11.2) 12.5(5.0~14.0) 14.0(5.0~14.5)
Công suất sưởi ( tối thiểu ~ tối đa) kW 8.0(3.6~9.0) 11.2(4.0~12.5) 14.0(4.0~16.5) 16.0(4.0~16.5)
Công suất điện tiêu thụ Lạnh/ sưởi kW 2.08/2.40 3.12/3.49 4.23/3.83 4.87/4.59
COP Lạnh/ sưởi   3.41/3.33 3.21/3.21 2.96/3.66 2.87/3.49
Độ ồn áp suất ( Cao/TB/Thấp) Làm lạnh dB(A) 39/38/37 39/38/37 41/39/38 41/39/38
Sưởi ấm dB(A) 39/38/37 39/38/37 41/39/38 41/39/38
Kích thước ngoài(Cao x Rộng x Sâu) Dàn lạnh mm 210x1070x690 210x1320x690
Dàn nóng mm 750x880x340 845x970x370
Trọng lượng tịnh Dàn lạnh  kg 28 28 37 37
Dàn nóng kg 60 81 81 81
Kích cỡ đường ống Đường lỏng/ Đường Gas fmm 9.52/15.88
Hệ điều khiển Có dây: RC-EX1A, RC-E5, RCH-E3, Không dây: RCN-E1R

 

DANH MỤC DÀN LẠNH KẾT HỢP
3 Dàn lạnh 2 Dàn lạnh
Dàn lạnh   FDEN50VF FDEN50VF FDEN60VF
Dàn nóng   FDC140VN FDC100VS FDC125VS
Nguồn điện   3 pha380-415V 50Hz
Công suất lạnh( tối thiểu - tối đa) kW 14.0(5.0~14.5) 10.0(4.0~11.2) 12.5(5.0~14.0)
Công suất sưởi ( tối thiểu ~ tối đa) kW 16.0(4.0~16.5) 11.2(4.0~12.5) 14.0(4.0~16.5)
Công suất điện tiêu thụ Lạnh/ sưởi kW 4.88/4.58 3.12/3.49 4.23/3.83
COP Lạnh/ sưởi   2.87/3.49 3.21/3.31 2.96/3.66
Độ ồn áp suất ( Cao/TB/Thấp) Làm lạnh dB(A) 39/38/37 39/38/37 41/39/38
Sưởi ấm dB(A) 39/38/37 39/38/37 41/39/39
Kích thước ngoài(Cao x Rộng x Sâu) Dàn lạnh mm 210x1070x690 210x1320x690
Dàn nóng mm 845x970x370
Trọng lượng tịnh Dàn lạnh  kg 28 28 37
Dàn nóng kg 81 83 83
Kích cỡ đường ống Đường lỏng/ Đường Gas fmm 9.52/15.88
Hệ điều khiển Có dây: RC-EX1A, RC-E5, RCH-E3, Không dây: RCN-E1R

 

DANH MỤC

DÀN LẠNH KẾT HỢP

2 Dàn lạnh
Dàn lạnh   FDEN71VF1 FDEN100VF1 FDEN60VF
Dàn nóng   FDC140VS FDC200VSSA FDC125VN
Nguồn điện   3 pha380-415V 50Hz
Công suất lạnh( tối thiểu - tối đa) kW 14.0(5.0~14.5) 19.0(5.2~22.4) 24.0(6.9~28.0)
Công suất sưởi ( tối thiểu ~ tối đa) kW 16.0(4.0~16.5) 22.4(3.3~25.0) 27.0(5.5~31.5)
Công suất điện tiêu thụ Lạnh/ sưởi kW 4.87/4.59 6.43/6.27 8.56/7.76
COP Lạnh/ sưởi   2.87/3.49 2.95/3.57 2.8/3.48
Độ ồn áp suất( Cao/TB/Thấp) Làm lạnh dB(A) 41/39/38 44/41/39 46/44/43
Sưởi ấm dB(A) 41/39/39 44/41/40 46/44/44
Kích thước ngoài Dàn lạnh mm 210X1320X690 250X1620X690 250X1620X690
(Cao x Rộng x Sâu) Dàn nóng mm 845X970X370 1300X970X370 1505X970X370
Trọng lượng tịnh Dàn lạnh  kg 37 49 49
Dàn nóng kg 83 70 70
Kích cỡ đường ống Đường lỏng/ Đường Gas fmm 9.52/15.88 9.52/22.22 12.7/22.22
Hệ điều khiển Có dây: RC-EX1A, RC-E5, RCH-E3, Không dây: RCN-E1R

 

DANH MỤC

DÀN LẠNH KẾT HỢP

3 Dàn lạnh 2 Dàn lạnh
Dàn lạnh   FDEN71VF1 FDEN50VF FDEN50VF FDEN60VF
Dàn nóng   FDC140VN FDC140VN FDC100VS FDC125VS
Nguồn điện   3 pha380-415V 50Hz
Công suất lạnh( tối thiểu - tối đa) kW 14.0(5.0~14.5) 19.0(5.2~22.4) 19.0(5.2~22.4) 24.0(6.9~28.0)
Công suất sưởi ( tối thiểu ~ tối đa) kW 16.0(4.0~16.5) 22.4(3.3~25.0) 22.4(3.3~25.0) 27.0(5.5~31.5)
Công suất điện tiêu thụ Lạnh/ sưởi kW 4.88/4.58 6.37/6.02 7.29/7.26 8.29/7.16
COP Lạnh/ sưởi   2.87/3.49 3.98/3.72 2.61/3.09 2.9/3.77
Độ ồn áp suất( Cao/TB/Thấp) Làm lạnh dB(A) 39/38/37 41/39/38 39/38/37 46/44/43
Sưởi ấm dB(A) 39/38/38 41/39/39 39/38/38 46/44/44
Kích thước ngoài Dàn lạnh mm 210X1070X690 210X1320X690 210X1070X690 210X1320X690
(Cao x Rộng x Sâu) Dàn nóng mm 845X970X370 1300X970X370 1300X970X370 1505X970X370
Trọng lượng tịnh Dàn lạnh  kg 28 37 28 37
Dàn nóng kg 50 70 70 70
Kích cỡ đường ống Đường lỏng/ Đường Gas fmm 9.52/15.88 9.52/22.22 9.52/22.22 12.7/22.22
Hệ điều khiển Có dây: RC-EX1A, RC-E5, RCH-E3, Không dây: RCN-E1R

Sản phẩm khác

websosanh.com
Facebook chat